angle of inclination

angle of inclination

A student measures the angle of inclination of a line on a coordinate plane.

Định nghĩa

Cụm danh từ: Góc nghiêng (trong hình học) góc được tạo bởi trục x một đường thẳng cho trước, được đo theo chiều ngược chiều kim đồng hồ từ nửa dương của trục x.

dụ sử dụng
  • (Góc nghiêng của đường thẳng 45 độ.)
  • (Trong hình học, góc nghiêng giúp xác định độ dốc của một đường thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to measure the angle of inclination": đo góc nghiêng.
    • Engineers measure the angle of inclination to ensure structural stability. (Các kỹ sư đo góc nghiêng để đảm bảo độ ổn định của cấu trúc.)
  • "angle of inclination of a plane": góc nghiêng của một mặt phẳng.
    • The angle of inclination of the roof affects water drainage. (Góc nghiêng của mái nhà ảnh hưởng đến việc thoát nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Inclination (danh từ): sự nghiêng, độ nghiêng (không nhất thiết trong hình học).
    • The inclination of the tower is noticeable. (Độ nghiêng của tháp đáng chú ý.)
  • Incline (động từ): nghiêng, dốc.
    • The road inclines steeply. (Con đường dốc đứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gradient: độ dốc, thường dùng trong toán học địa .
  • Slope: độ dốc, thường dùng trong hình học đời sống.
  • Tilt: sự nghiêng, thường dùng trong vật .
Các cụm từ liên quan
  • Angle of dip: góc nghiêng từ (trong địa vật ).
  • Angle of incidence: góc tới (trong quang học).
Thành ngữ liên quan
  • At an angle: ở một góc nghiêng.
    • The picture was hanging at an angle. (Bức tranh được treomột góc nghiêng.)